Dịch

transect

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cắt ngang, chặt ngangđộng từngoại động từ (transitive)To divide something by cutting transversely.
  2. Con đường mà nhà nghiên cứu di chuyển để đếm và ghi lại các quan sát hoặc thu thập dữ liệudanh từA path along which a researcher moves to count and record observations or collect data.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transectNguyên thể (infinitive)
  2. transectsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. transectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. transectingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

beach transectdanh từKỹ thuật địa lý trong đó góc của bãi biển được đo bằng cột đo khoảng cách và máy đo độ nghiêng

Ngôn ngữ khác

AI