transect
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cắt ngang, chặt ngangđộng từngoại động từ (transitive)To divide something by cutting transversely.
- Con đường mà nhà nghiên cứu di chuyển để đếm và ghi lại các quan sát hoặc thu thập dữ liệudanh từA path along which a researcher moves to count and record observations or collect data.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transectNguyên thể (infinitive)
- transectsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- transectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- transectingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beach transectdanh từ | danh từ | Kỹ thuật địa lý trong đó góc của bãi biển được đo bằng cột đo khoảng cách và máy đo độ nghiêng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha