Dịch

quadrat

danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈkwɒd.ɹæt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vùng đất được đánh dấu để nghiên cứu thực vật, động vật, đất đai, các quá trình tự nhiên, v.vdanh từAn area of land, marked for studying its plants, animals, soil, natural processes, etc.
  2. Phân khu hình chữ nhật ảo gồm một dòng hoặc cột chữ tượng hình trong đó một nhóm chữ tượng hình được sắp xếpdanh từA virtual rectangular subdivision of a line or column of hieroglyphs within which a group of hieroglyphs is arranged.
  3. Đặt một ô vuông hoặc chia thành các ô vuôngđộng từTo place a quadrat, or divide into quadrats.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quadratNguyên thể (infinitive)
  2. quadratsSố nhiều (plural)
  3. quadrattedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. quadrattingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Một hình tứ giác
  1. Một hình tứ giác; một khối kim loại trống được sử dụng để lấp đầy khoảng trống trong các dòng chữA quad; a blank metal block used to fill space in lines of type.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Latinhquadrātum

Cùng gốc (doublet)quadrate

danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápcadrat
  2. mượn từ tiếng Ýquadrato“square”
  3. từ tiếng Latinhquadrātum“square”

Cùng gốc (doublet)quadrate

AI