Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Có bốn cạnh bằng nhau, các cạnh đối song song và bốn góc vuông; quảng trườngtính từHaving four equal sides, the opposite sides parallel, and four right angles; square.
- Được tạo ra bằng cách nhân một số với chính nó; quảng trườngtính từProduced by multiplying a number by itself; square.
- Mặt phẳng có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông; một hình vuông; do đó, theo nghĩa bóng, bất cứ thứ gì có đường viền hình vuôngdanh từA plane surface with four equal sides and four right angles; a square; hence, figuratively, anything having the outline of a square.
- Khía cạnh của các thiên thể trong đó chúng cách xa nhau 90°, hay một phần tư vòng tròn; tứ phân vịdanh từAn aspect of the heavenly bodies in which they are distant from each other 90°, or the quarter of a circle; quartile.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quadrateDạng gốc (base form)
- more quadrateSo sánh hơn (comparative)
- most quadrateSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quadrate bonedanh từ | danh từ | Xương nằm giữa đáy hàm dưới và hộp sọ ở hầu hết các động vật có xương sống, ngoại trừ động vật có vú. Ở loài bò sát và chim, hàm dưới khớp với hộp sọ; ở động vật có vú, nó tương đương với xương đe |
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 4
Quảng trường
- Quảng trường; thậm chí; cân bằng; bình đẳng; chính xácSquare; even; balanced; equal; exact.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- xương vuông (ở đầu chin, rắn...)
- , , , .
- , ,
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc quadrateNguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạiquadrat
- từ tiếng Latinhquadrātus“square”
động từ
- mượn từ tiếng Latinhquadrātus