Dịch

quadrate

tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkwɒd.ɹət/US/kwɑdˈɹeɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Có bốn cạnh bằng nhau, các cạnh đối song song và bốn góc vuông; quảng trườngtính từHaving four equal sides, the opposite sides parallel, and four right angles; square.
  2. Được tạo ra bằng cách nhân một số với chính nó; quảng trườngtính từProduced by multiplying a number by itself; square.
  3. Mặt phẳng có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông; một hình vuông; do đó, theo nghĩa bóng, bất cứ thứ gì có đường viền hình vuôngdanh từA plane surface with four equal sides and four right angles; a square; hence, figuratively, anything having the outline of a square.
  4. Khía cạnh của các thiên thể trong đó chúng cách xa nhau 90°, hay một phần tư vòng tròn; tứ phân vịdanh từAn aspect of the heavenly bodies in which they are distant from each other 90°, or the quarter of a circle; quartile.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quadrateDạng gốc (base form)
  2. more quadrateSo sánh hơn (comparative)
  3. most quadrateSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

quadrate bonedanh từXương nằm giữa đáy hàm dưới và hộp sọ ở hầu hết các động vật có xương sống, ngoại trừ động vật có vú. Ở loài bò sát và chim, hàm dưới khớp với hộp sọ; ở động vật có vú, nó tương đương với xương đe

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 4
Quảng trường
  1. Quảng trường; thậm chí; cân bằng; bình đẳng; chính xácSquare; even; balanced; equal; exact.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • xương vuông (ở đầu chin, rắn...)
  • , , , .
  • , ,

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiquadrat
  2. từ tiếng Latinhquadrātus“square”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiquadrat
  2. từ tiếng Latinhquadrātum

Cùng gốc (doublet)quadrat

động từ
  1. mượn từ tiếng Latinhquadrātus

AI