Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Quá trình làm cho một cái gì đó vuông; bình phươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of making something square; squaring.
- Hành động hoặc quá trình xây dựng một hình vuông có cùng diện tích với một hình phẳng nhất định hoặc tính diện tích đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of constructing a square that has the same area as a given plane figure, or of computing that area.
- Tính tích phân xác định bằng phương pháp sốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The calculation of a definite integral by numerical means.
- Hành động hoặc quá trình giải tích phân không xác định bằng phương pháp tượng trưngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of solving an indefinite integral by symbolic means.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quadratureDạng gốc (base form)
- quadraturesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quadrature of the circledanh từ | danh từ | Bài toán do các nhà hình học Hy Lạp cổ đại đề xuất là sử dụng công thức thước và la bàn hữu hạn để tạo ra một hình vuông có cùng diện tích với một hình tròn cho trước |
| space quadraturedanh từ | danh từ | Sự chênh lệch một phần tư bước sóng giữa vị trí không gian của hai điểm tương ứng trong sóng |
| add in quadratuređộng từ | động từ | Kết hợp độ lớn của hai tín hiệu không tương quan, thường là nhiễu hoặc sai số, bằng cách lấy căn bậc hai của tổng bình phương |
| quadrature amplitude modulationdanh từ | danh từ | Sơ đồ điều chế truyền dữ liệu bằng cách áp dụng điều chế biên độ cho hai sóng mang cùng một lúc. Hai sóng này, thường là sóng hình sin, lệch pha nhau 90° và do đó được gọi là sóng mang cầu phương. QAM thường được viết tắt |
| Gaussian quadrature | Chưa có nghĩa | |
| differential quadrature | Chưa có nghĩa | |
| quadrature domain | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tình huống trong đó hướng của hai thiên thể (hoặc thiên thể và Mặt trời) tạo thành một góc vuông theo góc nhìn của người quan sát
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A situation in which the directions of two celestial bodies (or a celestial body and the Sun) form a right angle from the perspective of the observer.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhquadrātūra
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- phép cầu phương một vòng tròn
- , .[…] 4.1 .
- , .