quadratic
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Có hình vuôngtính từkhông so sánh (not comparable)Square-shaped.
- Thuộc phương trình bậc haitính từkhông so sánh (not comparable)Of a polynomial, equation or function, second-degree: involving the second power (square) of a variable but no higher powers, as ax²+bx+c.
- Phương trình bậc haidanh từA quadratic polynomial, function or equation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quadraticDạng gốc (base form)
- quadraticsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quadratic equationdanh từ | danh từ | Phương trình bậc hai |
| quadratic formuladanh từ | danh từ | Công thức x=(-b±√)/(2a) dùng để tìm nghiệm của phương trình bậc hai |
| quadratic functiondanh từ | danh từ | Các hàm có giá trị là nghiệm của đa thức bậc hai |
| quadratic aciddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với squaric acid |
| quadratic formdanh từ | danh từ | Đa thức đồng nhất bậc 2 của một số biến nhất định |
| quadratic meandanh từ | danh từ | Loại giá trị trung bình, được tính bằng căn bậc hai của giá trị trung bình của các bình phương, tức là Q=√x_1²+x_2²+...+x_n²/n |
| quadratic surddanh từ | danh từ | Một số vô tỷ là nghiệm của phương trình bậc hai có dạng ax²+bx+c=0, trong đó a, b và c là các số nguyên và a ≠ 0 |
| quadratic timedanh từ | danh từ | Thuật toán thời gian trong đó với đầu vào có kích thước n, số bước cần thiết để hoàn thành một nhiệm vụ là bình phương của n |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc quadraticNguồn gốc (etymology)
quadr--atic
- mượn từ tiếng Phápquadratique
- từ tiếng Latinhquadrātus
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*kʷetwóres“four”
Ví dụ
- η 1 , () .Mối quan hệ tuyến tính hoặc thậm chí bậc hai giữa mức tăng hiệu suất tổng thể η và mô đun Q có thể được giải thích dễ dàng thông qua Hình S1, cho thấy mối quan hệ bậc hai (nghịch đảo) giữa phân số xen kẽ và mô đun.
- , , ; […]Nếu các nghiệm nhị thức của một chuỗi phương trình bậc hai được bình phương lên, và các kết quả đó là những phần hằng số của lập phương của số cần giải, và giới hạn dioristic; [...]
- 2 .Các phương trình bậc hai có 2 nghiệm.