Dịch

quadratic

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có hình vuôngtính từkhông so sánh (not comparable)Square-shaped.
  2. Thuộc phương trình bậc haitính từkhông so sánh (not comparable)Of a polynomial, equation or function, second-degree: involving the second power (square) of a variable but no higher powers, as ax²+bx+c.
  3. Phương trình bậc haidanh từA quadratic polynomial, function or equation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quadraticDạng gốc (base form)
  2. quadraticsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

quadratic equationdanh từPhương trình bậc hai
quadratic formuladanh từCông thức x=(-b±√)/(2a) dùng để tìm nghiệm của phương trình bậc hai
quadratic functiondanh từCác hàm có giá trị là nghiệm của đa thức bậc hai
quadratic aciddanh từĐồng nghĩa với squaric acid
quadratic formdanh từĐa thức đồng nhất bậc 2 của một số biến nhất định
quadratic meandanh từLoại giá trị trung bình, được tính bằng căn bậc hai của giá trị trung bình của các bình phương, tức là Q=√x_1²+x_2²+...+x_n²/n
quadratic surddanh từMột số vô tỷ là nghiệm của phương trình bậc hai có dạng ax²+bx+c=0, trong đó a, b và c là các số nguyên và a ≠ 0
quadratic timedanh từThuật toán thời gian trong đó với đầu vào có kích thước n, số bước cần thiết để hoàn thành một nhiệm vụ là bình phương của n

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

quadr--atic

  1. mượn từ tiếng Phápquadratique
  2. từ tiếng Latinhquadrātus
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*kʷetwóres“four”

Ví dụ

  • η 1 , () .Mối quan hệ tuyến tính hoặc thậm chí bậc hai giữa mức tăng hiệu suất tổng thể η và mô đun Q có thể được giải thích dễ dàng thông qua Hình S1, cho thấy mối quan hệ bậc hai (nghịch đảo) giữa phân số xen kẽ và mô đun.
  • , , ; […]Nếu các nghiệm nhị thức của một chuỗi phương trình bậc hai được bình phương lên, và các kết quả đó là những phần hằng số của lập phương của số cần giải, và giới hạn dioristic; [...]
  • 2 .Các phương trình bậc hai có 2 nghiệm.

AI