quadratic mean
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại giá trị trung bình, được tính bằng căn bậc hai của giá trị trung bình của các bình phương, tức là Q=√x_1²+x_2²+...+x_n²/ndanh từA type of average, calculated as the square root of the mean of the squares, i.e. Q=√x_1²+x_2²+...+x_n²/n.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quadratic meanDạng gốc (base form)
- quadratic meansSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa