duality
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính hai mặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of containing or comprising two often opposed parts or aspects.
- Hệ thống đôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The aggregate of two complementary subclasses or parts.
- Tính tương đương toán họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The mathematical equivalence of two seemingly different theoretical descriptions of a physical system.
- Tính tương hỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The interchangeability of points and planes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dualityDạng gốc (base form)
- dualitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wave-particle dualitydanh từ | danh từ | Lưỡng tính sóng-hạt |
| self-dualitydanh từ | danh từ | Tính tự kép |
| non-self-dualitydanh từ | danh từ | Tính bất nhị |
| Koszul dualitydanh từ | danh từ | Các loại đối ngẫu được tìm thấy trong lý thuyết biểu diễn của đại số Lie, đại số trừu tượng và cấu trúc liên kết |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc dualityVí dụ
- .Anh ấy bị mê hoặc bởi tính hai mặt của bản chất con người.
- .Cuốn tiểu thuyết khám phá tính hai mặt của thiện và ác.
- . .Ánh sáng hành xử vừa như sóng vừa như hạt. Điều này được gọi là tính lưỡng tính sóng hạt.