Dịch

duality

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính hai mặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of containing or comprising two often opposed parts or aspects.
  2. Hệ thống đôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The aggregate of two complementary subclasses or parts.
  3. Tính tương đương toán họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The mathematical equivalence of two seemingly different theoretical descriptions of a physical system.
  4. Tính tương hỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The interchangeability of points and planes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dualityDạng gốc (base form)
  2. dualitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

wave-particle dualitydanh từLưỡng tính sóng-hạt
self-dualitydanh từTính tự kép
non-self-dualitydanh từTính bất nhị
Koszul dualitydanh từCác loại đối ngẫu được tìm thấy trong lý thuyết biểu diễn của đại số Lie, đại số trừu tượng và cấu trúc liên kết

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

dual-ity

  1. từ tiếng Latinhduālitās

Ví dụ

  • .Anh ấy bị mê hoặc bởi tính hai mặt của bản chất con người.
  • .Cuốn tiểu thuyết khám phá tính hai mặt của thiện và ác.
  • . .Ánh sáng hành xử vừa như sóng vừa như hạt. Điều này được gọi là tính lưỡng tính sóng hạt.

AI