Dịch

tern

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/tɜːn/US/tɝn/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Chim nhàndanh từAny of various seabirds of the subfamily Sterninae (of the family Laridae) that are similar to gulls but are smaller and have a forked tail.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ternDạng gốc (base form)
  2. ternsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

arctic terndanh từLoài chim di cư di chuyển giữa Bắc Cực và Nam Cực, Sterna paradisaea
rosy terndanh từChim nhạn hoa hồng
least terndanh từSternula antillarum, một loài nhạn nhỏ sinh sản ở Bắc Mỹ và địa phương ở phía bắc Nam Mỹ
white terndanh từLoài chim biển nhỏ, Gygis alba, được tìm thấy ở khắp các đại dương nhiệt đới trên thế giới
sooty terndanh từLoài chim biển thuộc loài Onychoprion fuscatus, sống ở vùng nhiệt đới Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương
swift terndanh từĐồng nghĩa với greater crested tern
fairy terndanh từLoài nhạn nhỏ, Sternula nereis, có nguồn gốc ở tây nam Thái Bình Dương
royal terndanh từChim biển Thalasseus maximus (đồng nghĩa Sterna maxima)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Bộ ba
  1. Bộ ba, nhóm baA thing with three components; a set of three things.

Ví dụ

  • , , , / Thursday's , / .Ấy thế mà, giờ đây, nếu Madonna muốn, cô ấy sẽ trúng giải ba số trong kỳ xổ số thứ Năm, và mọi chuyện sẽ tốt đẹp hơn.
  •     hoa ba lá, lá ba thùy
  • , , ; gentleman's .Anh cảm thấy cái nắng nóng rát trên vai, và nghe thấy tiếng kêu chói tai, dồn dập của một con chim nhàn đang bay lượn vòng với chiếc đuôi chẻ và đôi cánh trắng sắc sảo trong ánh nắng ngay trên đầu họ; nhưng suốt thời gian đó anh cứ đứng nhìn chằm chằm vào khuôn mặt của quý ông tốt bụng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Bắc Âu cổþerna“tern; maidservant”
  2. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þewernā“handmaid, young girl”
danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiterne“throw of a die or dice showing the number three”
  2. từ tiếng Pháp cổterne“gathering of three people; trinity”
  3. từ tiếng Latinhternās

AI