Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chim nhàndanh từAny of various seabirds of the subfamily Sterninae (of the family Laridae) that are similar to gulls but are smaller and have a forked tail.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ternDạng gốc (base form)
- ternsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arctic terndanh từ | danh từ | Loài chim di cư di chuyển giữa Bắc Cực và Nam Cực, Sterna paradisaea |
| rosy terndanh từ | danh từ | Chim nhạn hoa hồng |
| least terndanh từ | danh từ | Sternula antillarum, một loài nhạn nhỏ sinh sản ở Bắc Mỹ và địa phương ở phía bắc Nam Mỹ |
| white terndanh từ | danh từ | Loài chim biển nhỏ, Gygis alba, được tìm thấy ở khắp các đại dương nhiệt đới trên thế giới |
| sooty terndanh từ | danh từ | Loài chim biển thuộc loài Onychoprion fuscatus, sống ở vùng nhiệt đới Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương |
| swift terndanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với greater crested tern |
| fairy terndanh từ | danh từ | Loài nhạn nhỏ, Sternula nereis, có nguồn gốc ở tây nam Thái Bình Dương |
| royal terndanh từ | danh từ | Chim biển Thalasseus maximus (đồng nghĩa Sterna maxima) |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Bộ ba
- Bộ ba, nhóm baA thing with three components; a set of three things.
Ví dụ
- , , , / Thursday's , / .Ấy thế mà, giờ đây, nếu Madonna muốn, cô ấy sẽ trúng giải ba số trong kỳ xổ số thứ Năm, và mọi chuyện sẽ tốt đẹp hơn.
- hoa ba lá, lá ba thùy
- , , ; gentleman's .Anh cảm thấy cái nắng nóng rát trên vai, và nghe thấy tiếng kêu chói tai, dồn dập của một con chim nhàn đang bay lượn vòng với chiếc đuôi chẻ và đôi cánh trắng sắc sảo trong ánh nắng ngay trên đầu họ; nhưng suốt thời gian đó anh cứ đứng nhìn chằm chằm vào khuôn mặt của quý ông tốt bụng.
Họ từ (word family)
cùng gốc ternNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Bắc Âu cổþerna“tern; maidservant”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*þewernā“handmaid, young girl”
danh từ, tính từ
- từ tiếng Anh trung đạiterne“throw of a die or dice showing the number three”
- từ tiếng Pháp cổterne“gathering of three people; trinity”
- từ tiếng Latinhternās