Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chói tai, the thétính từLoud; shrill, piercing, high-pitched; rough-sounding.
- Gây khó chịu, nhức nhốitính từGrating or obnoxious.
- Gay gắt, quyết liệttính từForceful (typically in a negative way) or obtrusive.
- Âm xát rítdanh từOne of a class of s-like fricatives produced by an airstream directed at the upper teeth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stridentDạng gốc (base form)
- stridentsSố nhiều (plural)
- more stridentSo sánh hơn (comparative)
- most stridentSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Mạnh mẽ
- Mạnh mẽ, vượt bậcVigorous; making strides; forceful in a positive way.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápstrident
- từ tiếng Latinhstrīdēns
Họ từ (word family)
cùng gốc stridentNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Nhưng khi họ chuẩn bị đi ra, một tiếng kèn vang lên bên ngoài, ba tiếng rít chói tai.
- .Nghệ sĩ đã chọn một sự pha trộn màu sắc gây nhức nhối.
- [ Carter's] [ ] . president's , .Tác động từ cơn giận của Jimmy Carter trước cuộc xâm lược Afghanistan của Liên Xô đối với thái độ của ông được xác nhận bởi sự tiết chế trong thái độ diễn ra sau đó. Khi cơn giận của tổng thống bắt đầu lắng xuống, ông trở nên bớt gay gắt hơn trong các tuyên bố của mình và không chắc chắn hơn về động cơ của Liên Xô.