Dịch

thick and threefold

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Liên tiếp nhanh chóng hoặc với số lượng lớntrạng từkhông so sánh (not comparable)In quick succession, or in great numbers.

Ví dụ

  • , , , experienc'd , , spoyl'd .

AI