Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
thick and threefold
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Liên tiếp nhanh chóng hoặc với số lượng lớn
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In quick succession, or in great numbers.
Ví dụ
They
came
thick
and
threefold
for
a
time
,
as
she
expected
they
should
,
till
at
last
,
one
experienc'd
stager
that
had
baffled
twenty
traps
and
tricks
before
,
discover'd
the
plot
,
and
quite
spoyl'd
the
jest
.
AI
1
Liên tiếp nhanh chóng hoặc với số lượng lớn
1
Liên tiếp nhanh chóng hoặc với số lượng lớn
1
Liên tiếp nhanh chóng hoặc với số lượng lớn