Dịch

leash

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Dây buộc chódanh từA strap, cord or rope with which to restrain an animal, often a dog.
  2. Dây go, sợi godanh từA string with a loop at the end for lifting warp threads, in a loom.
  3. Dây buộc chân ván lướtdanh từA leg rope.
  4. Buộc dây dắt, xích lạiđộng từTo fasten or secure with a leash.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leashNguyên thể (infinitive)
  2. leashesSố nhiều (plural)
  3. leashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. leashingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on a leashđược buộc bằng dây xíchAll dogs must be kept on a leash in public places.Tất cả chó đều phải được buộc bằng dây xích ở nơi công cộng.
  • leash sthbuộc dây xích vào cái gì

Cụm từ (phrase)

keep on a leashGiữ bằng dây dắt
off the leashĐược thả rông, không buộc xích
on a leashBị xích, được dắt bằng dây
strain at the leashđộng từGiật mạnh dây dắt
tight leashSự kiểm soát chặt chẽ
keep someone on a leashKiểm soát chặt chẽ ai đó
short leashdanh từBộ quy tắc nghiêm ngặt, hoặc sự xem xét hoặc giám sát chặt chẽ nhằm hạn chế quyền tự do hành động của một người
on a tight leashcụm giới từKiểm soát chặt chẽ; không được tự do làm theo ý mình

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Khổ thơ cùng vần
  1. A kind of metrical construct in Skeltonics.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạileesshe

Cùng gốc (doublet)laisse

Ví dụ

  • , , Một phụ nữ phốp pháp diện đồ nhung, đôi má chảy xệ được mát-xa quá đà, lướt qua cùng chú chó poodle đang giật mạnh dây dắt.
  • , Có lẽ ý tưởng đã xuất hiện trước đó, nhưng bức ảnh đầu tiên về việc sử dụng dây buộc chân ván lướt đã được công bố vào năm đó.
  • brow-beaten, , , , , , .Con người bị đe nẹt, trói buộc, bịt mõm, che mặt và đánh roi bởi các ủy ban và hội đồng, bởi các liên đoàn và hiệp hội, bởi giáo hội và nhà nước.

AI