Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Dây buộc chódanh từA strap, cord or rope with which to restrain an animal, often a dog.
- Dây go, sợi godanh từA string with a loop at the end for lifting warp threads, in a loom.
- Dây buộc chân ván lướtdanh từA leg rope.
- Buộc dây dắt, xích lạiđộng từTo fasten or secure with a leash.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on a leashđược buộc bằng dây xíchAll dogs must be kept on a leash in public places.Tất cả chó đều phải được buộc bằng dây xích ở nơi công cộng.
- leash sthbuộc dây xích vào cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| keep on a leash | Giữ bằng dây dắt | |
| off the leash | Được thả rông, không buộc xích | |
| on a leash | Bị xích, được dắt bằng dây | |
| strain at the leashđộng từ | động từ | Giật mạnh dây dắt |
| tight leash | Sự kiểm soát chặt chẽ | |
| keep someone on a leash | Kiểm soát chặt chẽ ai đó | |
| short leashdanh từ | danh từ | Bộ quy tắc nghiêm ngặt, hoặc sự xem xét hoặc giám sát chặt chẽ nhằm hạn chế quyền tự do hành động của một người |
| on a tight leashcụm giới từ | cụm giới từ | Kiểm soát chặt chẽ; không được tự do làm theo ý mình |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Khổ thơ cùng vần
- A kind of metrical construct in Skeltonics.
Họ từ (word family)
cùng gốc leashNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạileesshe
Cùng gốc (doublet)laisse
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , Một phụ nữ phốp pháp diện đồ nhung, đôi má chảy xệ được mát-xa quá đà, lướt qua cùng chú chó poodle đang giật mạnh dây dắt.
- , Có lẽ ý tưởng đã xuất hiện trước đó, nhưng bức ảnh đầu tiên về việc sử dụng dây buộc chân ván lướt đã được công bố vào năm đó.
- brow-beaten, , , , , , .Con người bị đe nẹt, trói buộc, bịt mõm, che mặt và đánh roi bởi các ủy ban và hội đồng, bởi các liên đoàn và hiệp hội, bởi giáo hội và nhà nước.