Dịch

unleash

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tháo xích, giải phóngđộng từngoại động từ (transitive)To free from a leash, or as from a leash.
  2. Thả ra, giải phóngđộng từTo let go; to release.
  3. Gây ra, khơi màođộng từTo precipitate; to bring about.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unleashNguyên thể (infinitive)
  2. unleashesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unleashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unleashingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • unleash sth (on/upon sb/sth)trút cái gì (lên ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

unleash Chiangđộng từGiải phóng sức mạnh mạnh mẽ và tấn công dữ dội
unleash rageTrút cơn giận
unleash wrathTrút cơn thịnh nộ
unleash a warcụm từGây ra chiến tranh
unleash mayhemGây ra cảnh hỗn loạn
unleash the beastBộc lộ thú tính
unleash creativityGiải phóng sự sáng tạo
unleashed furyCơn thịnh nộ bùng phát

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ấy tháo xích cho chó trong công viên.
  • .Anh ấy trút cơn giận dữ.
  • : Korea’s , ?Lãnh đạo Triều Tiên sẽ được gì từ việc khơi mào một cuộc chiến mà họ có khả năng thua trong vài tuần, nếu không muốn nói là vài ngày?

AI