Nghĩa chính
- Tháo xích, giải phóngđộng từngoại động từ (transitive)To free from a leash, or as from a leash.
- Thả ra, giải phóngđộng từTo let go; to release.
- Gây ra, khơi màođộng từTo precipitate; to bring about.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unleashNguyên thể (infinitive)
- unleashesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- unleashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- unleashingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- unleash sth (on/upon sb/sth)trút cái gì (lên ai/cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unleash Chiangđộng từ | động từ | Giải phóng sức mạnh mạnh mẽ và tấn công dữ dội |
| unleash rage | Trút cơn giận | |
| unleash wrath | Trút cơn thịnh nộ | |
| unleash a warcụm từ | cụm từ | Gây ra chiến tranh |
| unleash mayhem | Gây ra cảnh hỗn loạn | |
| unleash the beast | Bộc lộ thú tính | |
| unleash creativity | Giải phóng sự sáng tạo | |
| unleashed fury | Cơn thịnh nộ bùng phát |
Xuất hiện ở từ khác
- controltrái nghĩabuông thả, để cảm xúc hoặc lực lượng bộc phát tự do
Họ từ (word family)
cùng gốc unleashNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy tháo xích cho chó trong công viên.
- .Anh ấy trút cơn giận dữ.
- : Korea’s , ?Lãnh đạo Triều Tiên sẽ được gì từ việc khơi mào một cuộc chiến mà họ có khả năng thua trong vài tuần, nếu không muốn nói là vài ngày?