in threes
Nghĩa chính
- Theo nhóm ba người
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| good things come in threescụm từ | cụm từ | Nếu một sự kiện may mắn đã xảy ra hai lần thì sự kiện may mắn thứ ba có khả năng xảy ra |
| bad things come in threescụm từ | cụm từ | Nếu một sự kiện không may đã xảy ra thì sự việc thứ hai và thứ ba có thể xảy ra; nếu hai, thì nên mong đợi một phần ba |
Xuất hiện ở từ khác
- threekết hợptheo từng nhóm ba người hoặc vật