Dịch

tong

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/tɒŋ/US/tɔŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kìm, kẹpdanh từAn instrument or tool used for manipulating things in a fire without touching them with the hands.
  2. Tổ chức họ tộc người Hoadanh từA Chinese lineage organization responsible for managing ancestral land.
  3. Hội kín người Hoa, băng đảngdanh từA Chinese secret society or gang.
  4. Dùng kìm, dùng kẹpđộng từnội động từ (intransitive)To use tongs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tongNguyên thể (infinitive)
  2. tongsSố nhiều (plural)
  3. tongedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tongingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

tong wardanh từCuộc xung đột giữa các băng đảng người Mỹ gốc Hoa đối thủ
tong docdanh từPhó vương Việt Nam
pipe tongdanh từDụng cụ sử dụng tác động cắt kéo để tạo áp lực lên đường ống hoặc vật thể hình trụ khác nhằm nâng hoặc xử lý vật thể đó. Thường được sử dụng với cần cẩu hoặc các thiết bị điện khác
port tongdanh từMột/cặp kẹp, dùng để mở chai rượu (đặc biệt là chai port cũ) bị nứt do ứng suất nhiệt. Những chiếc kẹp được thiết kế để đun nóng đỏ, sau đó áp vào cổ chai, tạo hình lưỡi cho vừa khít xung quanh, làm nóng ly
go Pete Tongđộng từĐi sai
tooth and tongtrạng từTrình bày một sự phản đối mạnh mẽ và thống nhất
Tong'andanh từ riêngQuận của Hạ Môn, Phúc Kiến, Trung Quốc, trước đây là một quận
Yau Tongdanh từ riêngKhu vực của quận Kwun Tong, Cửu Long, Hồng Kông

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Kẹp
  1. ngoại động từ (transitive)To grab, manipulate or transport something using tongs.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitonge“tongs, fang”
  2. từ tiếng Anh cổtange
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*tangu
danh từ
  1. từ tiếng Quảng Đông堂tong⁴

Ví dụ

  • […] God's . ‘’ : , ?[...] những thuộc tính này là biểu hiện cụ thể của sự quan tâm và quan phòng của Chúa và do đó không phải do con người tạo ra. Điều này giải thích sự hiện diện khá kỳ lạ của một 'cặp' kìm trong một số danh sách: để làm ra một chiếc kìm người ta cần một chiếc kìm, và làm thế nào chiếc kìm đầu tiên có thể được làm ra mà không có kìm?
  • Tsak sub-lessees .Pháp lệnh quy định việc chấm dứt Hợp đồng thuê đất Crown Block ở Cheung Chau cấp cho Wong Wai Tsak Tong và cho các bên thuê lại theo Hợp đồng thuê đất Crown Block nắm giữ trực tiếp từ Crown.
  • , , Yuying, .Khoảng cách giàu nghèo phổ biến ở châu Á, thu hút nhiều người da trắng đến các nước châu Á để hưởng nhiều đặc quyền hơn, theo Tong Yuying, giáo sư xã hội học tại Đại học Trung Quốc ở Hồng Kông chuyên về nhân khẩu học xã hội và di cư.

AI