tonga
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Xe ngựa hai bánhdanh từA light, two-wheeled, horse-drawn carriage used for transportation in India, Pakistan, and Bangladesh.
- Thuốc trị đau dây thần kinhdanh từkhông đếm được (uncountable)A drug useful in neuralgia, derived from a Fijian plant supposed to be of the aroid genus Epipremnum.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tongaDạng gốc (base form)
- tongasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tonga Trenchdanh từ riêng | danh từ riêng | Rãnh đại dương ở phía tây nam Thái Bình Dương, rãnh sâu thứ hai trên thế giới |
| Hunga Tonga-Hunga Ha'apaidanh từ riêng | danh từ riêng | Núi ngầm và núi lửa ở Tonga, Châu Đại Dương thuộc quần đảo Tonga, Polynesia, Thái Bình Dương, có hai đỉnh trở thành các đảo nhỏ Hunga Tonga và Hunga Ha'apai |
Ví dụ
- Cart-Road , , , .Đang đi dọc theo Đường Xe Ngựa, một chiếc tonga đi ngang qua tôi, và chú ngựa con của tôi, mệt mỏi vì đứng quá lâu, bắt đầu phóng nước kiệu.
- .Các vụ phun trào núi lửa ở Tonga đã tạo ra một hòn đảo mới.
- Nukuʻalofa .Nukuʻalofa là thủ đô của Tonga.
Họ từ (word family)
cùng gốc tongaTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hindiटाँगाṭāṅgā
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha