Nghĩa chính
- Băng nhóm tội phạm có tổ chức của Nhật Bảndanh từA Japanese organized crime gang.
- Thành viên của băng nhóm tội phạm có tổ chức Nhật Bản đódanh từA member of that Japanese organized crime gang.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- yakuzaDạng gốc (base form)
- yakuzasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc yakuzaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhậtやくざyakuza
Ví dụ
- Japan’s “,” , mafia-like .
- .
- .