Dịch

yak

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Bò tây tạngdanh từAn ox-like mammal native to the Himalayas, Mongolia, Myanmar, and Tibet with dark, long, and silky hair, a horse-like tail, and a full, bushy mane.
  2. Cuộc tán gẫu, chuyện phiếmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A talk, particular an informal talk; chattering; gossip.
  3. Tiếng cườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A laugh.
  4. Tán gẫu, nói chuyện phiếmđộng từnội động từ (intransitive)To talk, particularly informally but persistently; to chatter or prattle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yakDạng gốc (base form)
  2. yaksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

yak shavingdanh từCác hoạt động có vẻ vô ích, bằng cách cho phép một người vượt qua những khó khăn trung gian, cho phép người ta giải quyết một vấn đề lớn hơn
yak lacedanh từChiếc ren gối thô làm từ lông mượt của con yak
yackety-yakdanh từ, động từTrò chuyện kéo dài; nói chuyện không ngừng nghỉ, nhàn rỗi; chuyện phiếm
wild yakChưa có nghĩa
domestic yakChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Chất nôn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vomit.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Tây Tạngགཡགg.yag
động từ, danh từ

Từ tượng thanh

danh từ
  1. mượn từ tiếng Hàn약yak

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • head-down someone’s , .Cú húc đầu bất ngờ vào mặt ai đó là cách cực kỳ hiệu quả để bắt hắn im miệng.
  • . , , .Những câu đùa từ những kẻ muốn làm trò cười. Và, mười phần thì chín, chẳng có lấy một tiếng cười.
  • “ . . . ?” “ , .” “ . . , . , , […]“Cậu sẽ thích Poppet. Con chó ngoan. Nó hay lộn ngược tai ra ngoài. Tại sao chó dachshund lại lộn ngược tai ra ngoài nhỉ?” “Tôi không biết, thưa ông.” “Tôi cũng vậy. Tôi vẫn thường tự hỏi. Nhưng thế này thì không được, Jeeves. Chúng ta đang ngồi đây, tán gẫu về Jezebel và chó dachshund, trong khi lẽ ra phải tập trung tâm trí […]

AI