yak
C2danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Bò tây tạngdanh từAn ox-like mammal native to the Himalayas, Mongolia, Myanmar, and Tibet with dark, long, and silky hair, a horse-like tail, and a full, bushy mane.
- Cuộc tán gẫu, chuyện phiếmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A talk, particular an informal talk; chattering; gossip.
- Tiếng cườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A laugh.
- Tán gẫu, nói chuyện phiếmđộng từnội động từ (intransitive)To talk, particularly informally but persistently; to chatter or prattle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- yakDạng gốc (base form)
- yaksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| yak shavingdanh từ | danh từ | Các hoạt động có vẻ vô ích, bằng cách cho phép một người vượt qua những khó khăn trung gian, cho phép người ta giải quyết một vấn đề lớn hơn |
| yak lacedanh từ | danh từ | Chiếc ren gối thô làm từ lông mượt của con yak |
| yackety-yakdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Trò chuyện kéo dài; nói chuyện không ngừng nghỉ, nhàn rỗi; chuyện phiếm |
| wild yak | Chưa có nghĩa | |
| domestic yak | Chưa có nghĩa |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Chất nôn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vomit.
Họ từ (word family)
cùng gốc yakNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Tây Tạngགཡགg.yag
động từ, danh từ
Từ tượng thanh
danh từ
- mượn từ tiếng Hàn약yak
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- head-down someone’s , .Cú húc đầu bất ngờ vào mặt ai đó là cách cực kỳ hiệu quả để bắt hắn im miệng.
- . , , .Những câu đùa từ những kẻ muốn làm trò cười. Và, mười phần thì chín, chẳng có lấy một tiếng cười.
- “ . . . ?” “ , .” “ . . , . , , […]“Cậu sẽ thích Poppet. Con chó ngoan. Nó hay lộn ngược tai ra ngoài. Tại sao chó dachshund lại lộn ngược tai ra ngoài nhỉ?” “Tôi không biết, thưa ông.” “Tôi cũng vậy. Tôi vẫn thường tự hỏi. Nhưng thế này thì không được, Jeeves. Chúng ta đang ngồi đây, tán gẫu về Jezebel và chó dachshund, trong khi lẽ ra phải tập trung tâm trí […]