Dịch

iron triad

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Bộ ba sắt, coban và niken, ba nguyên tố có chung những đặc điểm hóa học và vật lý nhất định và rất quan trọng trong luyện kim màudanh từ riêngThe triad of iron, cobalt, and nickel, three elements that share certain chemical and physical traits and are important in ferrous metallurgy.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI