Dịch

trillionaire

danh từ (noun)
UK/ˌtɹɪl.i.əˈnɛə(ɹ)/US/ˌtɹɪl.jəˈnɛɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nghìn tỉ phú, tỉ phú nghìn tỉdanh từSomebody whose wealth is at least one trillion (10¹²) currency units.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trillionaireDạng gốc (base form)
  2. trillionairesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI