Dịch

millionaire

B2danh từ (noun)
UK/ˌmɪl.i.əˈnɛə(ɹ)/US/ˌmɪl.jəˈnɛɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Triệu phúdanh từSomebody whose wealth is at least one million (10⁶) currency units.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. millionaireDạng gốc (base form)
  2. millionairesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

become a millionaireTrở thành triệu phú
self-made millionaireTriệu phú tự thân
mushroom millionairedanh từNgười đột nhiên trở nên giàu có
two week millionairedanh từKhách du lịch chi tiêu hoang phí trong kỳ nghỉ
temporarily embarrassed millionairedanh từNgười nghèo chủ trương chống lại các chương trình phúc lợi xã hội vì họ tin rằng họ sẽ trở nên giàu có trong tương lai
millionaire's friesdanh từKhoai tây chiên với các gia vị như dầu truffle, phô mai và bơ tỏi
millionaire's saladdanh từCây cọ Deckenia nobilis
millionaire's defencedanh từ riêngTình huống mà một bên giàu có trong một vụ kiện pháp lý tránh phải tiết lộ mức độ tài sản của mình bằng cách lập luận rằng họ rõ ràng có khả năng thực hiện bất kỳ khoản thanh toán nào mà tòa án có thể áp đặt

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

million-aire

  1. mượn từ tiếng Phápmillionnaire

Ví dụ

  • . […] , .Những người rốt cuộc trở thành triệu phú thường không đạt được điều đó chỉ nhờ may mắn thuần túy hay nhờ một khoản đầu tư đổi đời đơn lẻ. […] Dù bắt đầu sớm có thể làm tăng khả năng bạn đạt được vị thế triệu phú, những khoản đầu tư bạn lựa chọn cũng đóng vai trò quan trọng không kém.
  • ?Bạn có phải là triệu phú không?
  • .Tôi không phải là triệu phú.

AI