Nghĩa chính
- Triệu phúdanh từSomebody whose wealth is at least one million (10⁶) currency units.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- millionaireDạng gốc (base form)
- millionairesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| become a millionaire | Trở thành triệu phú | |
| self-made millionaire | Triệu phú tự thân | |
| mushroom millionairedanh từ | danh từ | Người đột nhiên trở nên giàu có |
| two week millionairedanh từ | danh từ | Khách du lịch chi tiêu hoang phí trong kỳ nghỉ |
| temporarily embarrassed millionairedanh từ | danh từ | Người nghèo chủ trương chống lại các chương trình phúc lợi xã hội vì họ tin rằng họ sẽ trở nên giàu có trong tương lai |
| millionaire's friesdanh từ | danh từ | Khoai tây chiên với các gia vị như dầu truffle, phô mai và bơ tỏi |
| millionaire's saladdanh từ | danh từ | Cây cọ Deckenia nobilis |
| millionaire's defencedanh từ riêng | danh từ riêng | Tình huống mà một bên giàu có trong một vụ kiện pháp lý tránh phải tiết lộ mức độ tài sản của mình bằng cách lập luận rằng họ rõ ràng có khả năng thực hiện bất kỳ khoản thanh toán nào mà tòa án có thể áp đặt |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- milliondễ nhầmDanh từ chỉ triệu phú, người sở hữu khối tài sản từ một triệu đơn vị tiền tệ trở lên.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc millionaireVí dụ
- . […] , .Những người rốt cuộc trở thành triệu phú thường không đạt được điều đó chỉ nhờ may mắn thuần túy hay nhờ một khoản đầu tư đổi đời đơn lẻ. […] Dù bắt đầu sớm có thể làm tăng khả năng bạn đạt được vị thế triệu phú, những khoản đầu tư bạn lựa chọn cũng đóng vai trò quan trọng không kém.
- ?Bạn có phải là triệu phú không?
- .Tôi không phải là triệu phú.