millonario
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/miʝoˈnaɾjo/nguồn
Nghĩa chính
- Tiền triệu, bạc triệu, hàng triệutính từbig money/big-money, millions of
- Triệu phútính từmillionaire
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- millonarioDạng gốc (base form)
- millonariasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- millonariosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- millonariaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc millonarioVí dụ
- .Cô ấy là vị hôn thê của một triệu phú.
- .Cô ấy nổi tiếng vì giả vờ là triệu phú.
- Mary .Mary muốn kết hôn với một triệu phú.