Dịch

millonario

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/miʝoˈnaɾjo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tiền triệu, bạc triệu, hàng triệutính từbig money/big-money, millions of
  2. Triệu phútính từmillionaire

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. millonarioDạng gốc (base form)
  2. millonariasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. millonariosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. millonariaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cô ấy là vị hôn thê của một triệu phú.
  • .Cô ấy nổi tiếng vì giả vờ là triệu phú.
  • Mary .Mary muốn kết hôn với một triệu phú.

AI