有些
HSK1
Hay gặpHán-Việt: hữu ta
yǒu xiē
Nghĩa chính
- hơi, có phần, một chúttrạng từa little; rather; a bit (often used before negative or undesirable states)
- một số, một vài, có nhữngđại từsome; a portion of people or things
Chữ và bộ thủ (character, radical)
有
yǒuhữu
Bộ: 月 · nguyệt (mặt trăng)6 nét
have, own, possess; exist些
xiēta
Bộ: 二 · nhị (hai)8 nét
little, few; rather, somewhatNgôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Akiko có vài người bạn ở Pháp.
- 。Có vài chiếc thuyền trên hồ.
- 。Một số người trông rất giống nhau.