Dịch

to name a few

cụm từ (phrase)
US/tə ˈneɪm ə ˈfju/

Nghĩa chính

  1. Chỉ cung cấp một vài ví dụ, mặc dù có nhiều hơn nữacụm từTo provide just few examples, even though there are more.

Ví dụ

  • , , armadillo-like , , , 10,000 11,000 .
  • - , , , , , , , — — .

AI