varios
A1giống đực (masculine)từ hạn định (determiner)tính từ (adjective)
Hay gặp/ˈbaɾjos/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- vài, một số, nhiềutính từA1An unspecified number of people, things, or units, not necessarily a large number.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- variosDạng gốc (base form)
- variasGiống cái số nhiều (feminine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en varios tomos | Thành nhiều tập | |
| uno entre varios | Một người trong nhiều người | |
| varios años | Chưa có nghĩa | |
| varios días | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Dạng số nhiều đực của vario
- masculine plural of vario
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Adela đang bị tấn công từ nhiều phía.
- .Có một số nghệ sĩ dương cầm tài năng trong gia đình.
- .Công ty tôi có chi nhánh ở nhiều quốc gia.
Xuất hiện ở từ khác
- severalTiếng Anhtương đương
- algunosđồng nghĩaThường chỉ số lượng nhiều hơn 'algunos' một chút (nhiều hơn hai ba người/vật).
- cuantosđồng nghĩaNhiều món; thường dùng khi số lượng lớn hơn vài.
- diversasdễ nhầm, đồng nghĩacũng nghĩa ‘nhiều’, nhưng thường dùng cho danh từ chung, không nhấn mạnh tính đa dạng.
- diversosđồng nghĩacũng nghĩa là nhiều, nhưng không nhấn mạnh sự đa dạng.
- muchođồng nghĩaNhiều người, thường nhấn mạnh có vài người nhưng không phải số đông.