Dịch

variedad

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/baɾjeˈdad/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự đa dạngdanh từvariety
  2. Giống, chủng loạidanh từbreed
  3. Sự đa tạpdanh từmanifold

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. variedadDạng gốc (base form)
  2. variedadesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gran variedadNhiều loại, sự phong phú
variedad de uvaGiống nho
en la variedad está el gustoSự đa dạng là gia vị của cuộc sống
variedad lingüísticaChưa có nghĩa

Ví dụ

  • Aksil .Aksil sở hữu hơn một trăm giống xương rồng.
  • .Bạn phải thích nghi với nhiều điều kiện khác nhau.
  • .Có rất nhiều món ăn đa dạng trong thực đơn.

AI