Nghĩa chính
- Một vài, một cặp
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in a couple of shakescụm giới từ | cụm giới từ | Từ đồng nghĩa của hai lần lắc (“rất nhanh; không chậm trễ”) |
| a couple of quid | Vài bảng | |
| a couple of months | Vài tháng | |
| a couple of thousand | Khoảng hai nghìn | |
| a couple of something | Vài, một vài cái gì |
Xuất hiện ở từ khác
- severalđồng nghĩathường chỉ khoảng hai hoặc một vài cá thể