Dịch

nonstop

C1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chạy suốttính từkhông so sánh (not comparable)Without stopping; without interruption or break.
  2. Mất mã kết thúctính từkhông so sánh (not comparable)Describing a point mutation within a stop codon that causes the continued translation of an mRNA strand.
  3. Xem liên tụctrạng từkhông so sánh (not comparable)Without stopping; without interruption or break
  4. Chuyến bay thẳng, chuyến đi thẳngdanh từA nonstop journey, especially a nonstop flight.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nonstopDạng gốc (base form)
  2. nonstopsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fly nonstopBay thẳng
nonstop actionHành động dồn dập liên tục
nonstop flightChuyến bay thẳng
nonstop serviceTuyến bay thẳng
work nonstopLàm việc không ngừng
non-stop decaydanh từCon đường tế bào để phá hủy nhanh chóng các RNA thông tin bị hư hỏng hoặc đột biến thiếu codon dừng trong khung đọc thích hợp

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Cửa hàng 24 giờ
  1. Cửa hàng 24 giờ, cửa hàng tiện lợi 24/7A convenience store in parts of Europe, open 24 hours a day.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . 31 , , , , , , .Lễ Giáng sinh ở Strasbourg và phần còn lại của vùng Alsace được tổ chức chính thức từ thứ Bảy cuối cùng của tháng 11 đến hết ngày 31 tháng 12 trong một tháng tràn ngập các chợ phiên, hòa nhạc, đi dạo cầm đuốc trong rừng, diễu hành, hoạt cảnh Giáng sinh, kể chuyện, kịch nghệ và tiệc rượu khai vị công cộng liên tục.
  • , .Hôm qua anh ấy đã làm việc liên tục suốt mười bốn tiếng chỉ để hôm nay được nghỉ.
  • business-class $8,000 , . .Do vé hạng thương gia trên các chuyến bay thẳng của British Airways và Cathay Pacific thường có giá lên tới 8.000 đô la khứ hồi, ông Exton thường chọn các chuyến bay rẻ hơn nhằm tiết kiệm tiền dù phải quá cảnh và đổi máy bay.

AI