Dịch

constantly

B1trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên tục, không ngừngtrạng từIn a constant manner; occurring continuously; persistently.
  2. Thường xuyên, liên miêntrạng từRecurring regularly.
  3. Luôn luôn, bất biếntrạng từIn an unchangeable or invariable manner; in every case.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. constantlyDạng gốc (base form)
  2. more constantlySo sánh hơn (comparative)
  3. most constantlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

complain constantlyPhàn nàn liên miên
constantly changingLiên tục thay đổi
constantly evolvingKhông ngừng phát triển
constantly monitorTheo dõi liên tục
constantly remindLiên tục nhắc nhở
constantly updateLiên tục cập nhật
constantly evolveKhông ngừng biến đổi
interrupt someone constantlyLiên tục ngắt lời ai

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Luôn luôn
  1. With steadfastness; with resolve; in loyalty, faithfully.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Lúc nào anh cũng nhớ em.
  • .Họ cãi nhau liên miên.
  • hằng số ma sát

AI