Dịch

uniformly

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách đều đặntrạng từIn a uniform manner, consistently.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uniformlyDạng gốc (base form)
  2. more uniformlySo sánh hơn (comparative)
  3. most uniformlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

uniformly continuoustính từRằng với mọi số thực ε > 0 tồn tại một số thực δ > 0 sao cho với mọi cặp điểm x và y trong X mà D_X(x,y)<δ, thì phải xảy ra trường hợp D_Y(f(x),f(y))<ϵ (trong đó D_X và D_Y lần lượt là số liệu của X và Y)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , .Các toa xe Pullman đã được sơn màu xanh lá cây, đồng đều với phần còn lại của đoàn tàu, và chỉ có đường nét đặc trưng mới phân biệt được chúng với phần còn lại.
  • Barclay's .Cuộc sống gia đình của Đại tá Barclay có vẻ là một cuộc sống hạnh phúc trọn vẹn.
  • : , .Định luật I: Mọi vật thể vẫn duy trì trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều, trừ khi bị buộc phải thay đổi trạng thái đó bởi một lực tác dụng.

AI