Nghĩa chính
- định kỳ, theo chu kỳtrạng từB2không so sánh (not comparable)happening repeatedly at regular intervals or appearing/recurring intermittently
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thỉnh thoảng
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| check periodically | Kiểm tra định kỳ | |
| meet periodically | Gặp nhau định kỳ | |
| occur periodically | Xảy ra theo định kỳ | |
| review periodically | Xem xét định kỳ | |
| update periodically | Cập nhật định kỳ | |
| check something periodically | Kiểm tra cái gì định kỳ | |
| update something periodically | Cập nhật cái gì định kỳ |
Ví dụ
- .Hãy bọc hai lớp áo nệm nếu phải tháo một lớp ra định kỳ để giặt sạch.
- pro-Palestinian , .Thông báo này được đưa ra giữa bối cảnh áp lực ngày càng tăng lên các nhà quản lý đại học nhằm kiềm chế các cuộc biểu tình ủng hộ Palestine, vốn thỉnh thoảng lại bùng lên tại các khuôn viên đại học trên khắp cả nước trong năm qua và dẫn đến việc bắt giữ hàng trăm người biểu tình.
- .Gabriel vẫn kiểm tra con tàu định kỳ.
Họ từ (word family)
cùng gốc periodicallyNguồn gốc (etymology)
periodic-ally
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- regularđồng nghĩaDiễn ra theo những khoảng thời gian tương đối đều nhau.