inconstant
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Không cố định; dao độngtính từNot constant; wavering.
- Không chung thủy với người yêutính từUnfaithful to a lover.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inconstantDạng gốc (base form)
- more inconstantSo sánh hơn (comparative)
- most inconstantSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiinconstant
- từ tiếng Pháp trung đạiinconstant
- từ tiếng Latinhincōnstāns
Ví dụ
- …
Họ từ (word family)
cùng gốc inconstantNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha