Dịch

inconstant

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không cố định; dao độngtính từNot constant; wavering.
  2. Không chung thủy với người yêutính từUnfaithful to a lover.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inconstantDạng gốc (base form)
  2. more inconstantSo sánh hơn (comparative)
  3. most inconstantSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiinconstant
  2. từ tiếng Pháp trung đạiinconstant
  3. từ tiếng Latinhincōnstāns

Ví dụ

  • …

AI