Dịch

inconstante

B2tính từ (adjective)
/inkonsˈtante/

Nghĩa chính

  1. Không kiên định, thất thườngtính từinconstant
  2. Hay thay đổi, thất thường, không kiên địnhtính từchangeable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inconstanteDạng gốc (base form)
  2. inconstantesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ví dụ

  • .Anh ấy quá thiếu kiên định để thực hiện nó một cách thỏa đáng.
  • , ¡, !Em đã sớm quên tôi rồi, hỡi người phụ nữ bội bạc!
  • .Natalia lười biếng và thất thường nhưng cũng là một người bạn tuyệt vời.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI