inconstante
B2tính từ (adjective)
/inkonsˈtante/
Nghĩa chính
- Không kiên định, thất thườngtính từinconstant
- Hay thay đổi, thất thường, không kiên địnhtính từchangeable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inconstanteDạng gốc (base form)
- inconstantesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ví dụ
- .Anh ấy quá thiếu kiên định để thực hiện nó một cách thỏa đáng.
- , ¡, !Em đã sớm quên tôi rồi, hỡi người phụ nữ bội bạc!
- .Natalia lười biếng và thất thường nhưng cũng là một người bạn tuyệt vời.