Dịch

finity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc đặc điểm bị giới hạn về số lượng hoặc phạm vidanh từkhông đếm được (uncountable)The state or characteristic of being limited in number or scope.
  2. Một cái gì đó bị giới hạn về số lượng hoặc phạm vidanh từđếm được (countable)Something which is limited in number or scope.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. finityDạng gốc (base form)
  2. finitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápfinité
  2. từ tiếng Pháp cổfinité

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • , .
  • — , , — .

AI