Dịch

infinity

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cái vô tậndanh từkhông đếm được (uncountable)endlessness, unlimitedness, absence of a beginning, end or limits to size.
  2. Số vô hạndanh từđếm được (countable)A number that has an infinite numerical value that cannot be counted.
  3. Điểm vô cựcdanh từđếm được (countable)An idealised point which is said to be approached by sequences of values whose magnitudes increase without bound.
  4. Vô cựcdanh từkhông đếm được (uncountable)A number which is very large compared to some characteristic number. For example, in optics, an object which is much further away than the focal length of a lens is said to be "at infinity", as the distance of the image from the lens varies very little as the distance increases further.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. infinityDạng gốc (base form)
  2. infinitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

approach infinityTiệm cận vô cực
infinity mirrorGương vô cực
infinity pooldanh từHồ bơi vô hạn
infinity symboldanh từKý hiệu vô hạn
infinity boxdanh từThiết bị được sử dụng trong phreaking có thể được kích hoạt từ xa, thường nhằm mục đích nghe lén các cuộc gọi điện thoại
null infinitydanh từTrong một không-thời gian đóng, đặc biệt đối với hình trụ Einstein, vô cực đối với một điểm cho trước là giới hạn hội tụ của nón ánh sáng ở xa điểm nhất định. Nghĩa là, giới hạn của một tập hợp các điểm mà mỗi điểm có khoảng cách giống như thời gian với mọi điểm có khoảng cách giống như không gian với điểm đã cho
infinity shotdanh từBức ảnh với tiêu điểm ở khoảng cách xa
infinity scarfdanh từChiếc khăn choàng cổ trông giống như một chiếc khăn quàng cổ, nhưng tạo thành một vòng không có đầu

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ký hiệu ∞
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The symbol ∞.

Ví dụ

  • khái niệm về vô tận
  • Tatoeba: .Tatoeba: khám phá vô hạn kỹ thuật số
  • ?Vô hạn có phải là số thực không

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

infinite-ity

  1. từ tiếng Anh trung đạiinfinite
  2. từ tiếng Pháp cổinfinité
  3. từ tiếng Latinhīnfīnitās“unlimitedness”

AI