Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
infinity shot
danh từ
(noun)
US
/
ɪ
n
ˈ
f
ɪ
n
ɪ
t
i
ˈ
ʃ
ɑ
t
/
Nghĩa chính
1
Bức ảnh với tiêu điểm ở khoảng cách xa
danh từ
A photograph with the focus in the far distance.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
infinity shot
Dạng gốc
(base form)
infinity shot
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
[…]
opaque
infra-red
filters
may
be
conveniently
focused
by
pointing
at
a
bright
sun
when
using
them
for
infinity
shots
.
The
lens
was
a
macro
,
capable
of
everything
from
an
“
infinity
shot
”
to
a
close-up
in
which
a
single
fingerprint
filled
the
entire
frame
.
AI
1
Bức ảnh với tiêu điểm ở khoảng cách xa
1
Bức ảnh với tiêu điểm ở khoảng cách xa
1
Bức ảnh với tiêu điểm ở khoảng cách xa