Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
infinitieth
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Ở vị trí vô cùng trong một dãy
tính từ
không so sánh
(not comparable)
At position infinity in a sequence.
Nguồn gốc
(etymology)
infinity
+
-eth
Ví dụ
I
arrived
at
the
foot
of
the
tower
with
me
hearty
Master
Builder
crew
,
only
to
find
the
Kragle
was
all
the
way
up
on
the
infinitieth
floor
,
guarded
by
a
robot
army
.
AI
1
Ở vị trí vô cùng trong một dãy
1
Ở vị trí vô cùng trong một dãy
1
Ở vị trí vô cùng trong một dãy