Dịch

-eth

hậu tố

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Được sử dụng rộng rãi với nhiều dạng động từ khác nhau nhằm mang lại hiệu ứng giả cổ hoặc giả giáo hội mang tính mỉa maihậu tốUsed broadly with various verb forms for ironic pseudoarchaic or pseudoecclesiastical effect.
  2. Được sử dụng để tạo số thứ tự từ các số đếm kết thúc bằng -y, cụ thể là bội số của mười (trừ chính số mười): 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80 và 90; ví dụ. thứ hai mươi, thứ ba mươihậu tốused to create ordinal numbers from cardinal numbers ending in -y, namely the multiples of ten (other than ten itself): 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, and 90; e.g. twentieth, thirtieth.

Cụm từ (phrase)

-ethidinehậu tốDùng để tạo thành tên của dẫn xuất pethidine dùng làm thuốc giảm đau

1 nghĩa khác

Hậu tố 1
Dùng để tạo thành động từ chỉ hiện tại ở ngôi thứ ba số ít
  1. Used to form the third-person singular present indicative of verbs.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

hậu tố
  1. từ tiếng Anh trung đại-eth
  2. từ tiếng Anh cổ-eþ
  3. từ tiếng German nguyên thủy*-þi
hậu tố
  1. từ tiếng Anh trung đại-th
  2. từ tiếng Anh cổ-þa
  3. từ tiếng German nguyên thủy*-þô

AI