Dịch

infinito

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
/infiˈnito/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vô hạntính từinfinite
  2. Bất tận, không giới hạntính từunlimited, boundless, unbounded
  3. Vô cùng, hết sứctrạng từimmensely; hugely; infinitely; big-time
  4. Vô cực, vô tậndanh từinfinity

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. infinitoDạng gốc (base form)
  2. infinitasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. infinitosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. infinitaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

al infinitotrạng từVô cùng
recursividad infinitadanh từĐệ quy vô hạn

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Vô số
  1. Vô số, vô tậnendless, countless

Ví dụ

  • .Âm nhạc lấp đầy vô hạn giữa hai linh hồn.
  • .Có vô số bằng chứng cho thấy anh ấy có tội.
  • .Có vô số việc cần làm ở nơi này.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI