Dịch

infinitesimal

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vô cùng nhỏ, nhỏ vô hạntính từIncalculably, exceedingly, or immeasurably minute; vanishingly small.
  2. Vô cùng bétính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to non-zero quantities whose magnitude is less than any positive rational number.
  3. Rất nhỏ, tí hontính từVery small.
  4. Đại lượng vô cùng bédanh từA non-zero quantity whose magnitude is smaller than any positive number (by definition it is not a real number).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. infinitesimalDạng gốc (base form)
  2. infinitesimalsSố nhiều (plural)
  3. more infinitesimalSo sánh hơn (comparative)
  4. most infinitesimalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

infinitesimal analysisdanh từPhép tính
infinitesimal calculusdanh từPhép tính vi phân và phép tính tích phân được coi là một môn học duy nhất

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vật vô cùng nhỏ
  1. Something infinitesimally small.

Ví dụ

  • , ?Bạn có bao giờ có cảm giác mình chỉ là một hạt bụi vô cùng nhỏ bé, bị nuốt chửng bởi sự bao la của vũ trụ và hơn thế nữa không?
  • , , " " .Người nghe, vốn quen thu thập phần lớn kiến thức từ những sắc thái giọng điệu nhỏ nhặt nhất, nhận ra rằng có chút gì đó của câu 'Đó là nghĩa vụ của tôi và tôi sẽ làm' trong quyết định đáng khen ngợi này, vốn chưa đạt đến mức quyết tâm ngất ngây của Nora ngày Thứ Bảy.
  • , , .Chỉ cần chiêm ngẫm sự huyền bí của sự sống ý thức tự duy trì qua muôn thuở, ngẫm nghĩ về cấu trúc kỳ diệu của vũ trụ mà chúng ta chỉ có thể mường tượng mờ ảo, và khiêm nhường cố gắng thấu hiểu dù chỉ một phần vô cùng nhỏ của trí tuệ hiển hiện trong tự nhiên, thế là đủ đối với tôi.

AI