Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- To lớn, khổng lồ, đồ sộtính từExtremely large; greatly exceeding the common size, extent, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enormousDạng gốc (base form)
- more enormousSo sánh hơn (comparative)
- most enormousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enormous amountdanh từ | danh từ | Lượng lớn, khối lượng khổng lồ |
| enormous Lyman-alpha nebuladanh từ | danh từ | Đám mây khí lớn (tinh vân) lớn hơn các thiên hà, được tìm thấy trong không gian giữa các thiên hà, phát ra phổ phát xạ chứa các vạch 2,47 THz (vạch Lyman-alpha) |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Khổng lồ
- Deviating from the norm; unusual, extraordinary.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc enormousNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhēnormis
Ví dụ
- , .Chúng ta dễ dàng tiếp nhận mọi ấn tượng, và chủ yếu là những ấn tượng độc ác và khủng khiếp nhất.
- !Chiếc máy bay đó khổng lồ!
- .Mất mát là khổng lồ.