Nghĩa chính
- Vô cùng, hết sức, cực kỳtrạng từkhông so sánh (not comparable)Extremely, greatly: to an enormous degree.
- Đáng kinh ngạc, gây sốctrạng từkhông so sánh (not comparable)Shockingly.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc enormouslyVí dụ
- .Anh ấy đã cực kỳ nổi tiếng.
- .Anh ấy đã học hỏi được rất nhiều.
- , .Tin tôi đi, tôi đã tận hưởng hết mình.