Dịch

enormously

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Vô cùng, hết sức, cực kỳtrạng từkhông so sánh (not comparable)Extremely, greatly: to an enormous degree.
  2. Đáng kinh ngạc, gây sốctrạng từkhông so sánh (not comparable)Shockingly.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy đã cực kỳ nổi tiếng.
  • .Anh ấy đã học hỏi được rất nhiều.
  • , .Tin tôi đi, tôi đã tận hưởng hết mình.

AI