Dịch

enormous amount

danh từ (noun)
US/iˈnoɹ.məs əˈmaʊnt/

Nghĩa chính

  1. Lượng lớn, khối lượng khổng lồdanh từa very large quantity of something

Ví dụ

  • .Cô ấy đã quyên góp một lượng thời gian rất lớn cho tổ chức từ thiện địa phương.

AI