Dịch

tiny

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. nhỏ xíu, bé nhỏ, tí hontính từB1Very small in size or amount.
  2. trẻ nhỏ, vật tí hondanh từB2A very small child or anything of a very small size.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tinyDạng gốc (base form)
  2. tiniesSố nhiều (plural)
  3. tinierSo sánh hơn (comparative)
  4. tiniestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

tiny amountMột lượng nhỏ
tiny babyEm bé nhỏ xíu
tiny detailsChi tiết nhỏ
tiny housedanh từNhà siêu nhỏ
tiny insectCôn trùng nhỏ
tiny worldThế giới nhỏ bé
Tiny Timdanh từ riêngCậu bé khuyết tật tội nghiệp cuối cùng đã được Ebenezer Scrooge ngăn chặn cái chết trong câu chuyện cổ điển A Christmas Carol của Charles Dickens
tiny hatdanh từĐồng nghĩa với small hat

Ví dụ

  • .Cái tách trà này rất nhỏ
  • ‘ , .’Bạn biết tôi yêu chồng bạn như anh em ruột, và bạn biết tôi đã yêu bạn và Sylvia kể từ khi con bé còn là một đứa trẻ nhỏ.
  • , ? , , .Tôi có thể xin thêm một lời thỉnh cầu cho những cây diên vĩ nhỏ hơn, những cây tí hon không? Chúng cũng nên được chia ra và trồng lại ngay lúc này.

AI