Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tininess
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
t
ʌ
ɪ
n
i
n
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Tính chất nhỏ bé, tính chất nhỏ xíu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The property of being tiny; minuteness.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tininess
Dạng gốc
(base form)
tininess
es
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
He
himself
seemed
to
have
shrunk
to
the
tininess
of
the
insect
he
had
watched
at
the
foot
of
the
larch
[…]
Họ từ
(word family)
cùng gốc
tininess
tin
y
Nhỏ xíu, bé nhỏ, tí hon
danh từ, tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
tiny
+
-ness
AI
1
Tính chất nhỏ bé
1
Tính chất nhỏ bé
1
Tính chất nhỏ bé