Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tinysex
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cybersex trong môi trường ngục tối nhiều người dùng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Cybersex in a multi-user dungeon environment.
Nguồn gốc
(etymology)
tiny
+
sex
Ví dụ
One
notorious
trick
in
less
reputable
corners
of
the
MUD
universe
is
to
talk
somebody
into
going
into
a
dark
corner
of
a
MUD
for
some
tinysex
—
dirty
talking
via
computer
screen
,
within
character
for
the
MUD
,
along
with
explicit
posing
—
a
dark
corner
where
some
invisible
wizzes
are
hiding
.
AI
1
Cybersex trong môi trường ngục tối nhiều người dùng
1
Cybersex trong môi trường ngục tối nhiều người dùng
1
Cybersex trong môi trường ngục tối nhiều người dùng