Dịch

everlasting

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
UK/-ˈlæst-/US/ˌɛvəɹˈlæstɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Vĩnh viễntính từLasting or enduring forever; endless, eternal.
  2. Hằng hữu, đời đờitính từChiefly of a deity or other supernatural being: having always existed and will continue to exist forever; eternal.
  3. Vô tận, trường tồntính từSynonym of sempiternal (“having infinite temporal duration, rather than outside time and thus lacking temporal duration altogether”).
  4. Vải len thô bềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of lasting (“(uncountable) a durable, plain, woven fabric formerly used for making clothes and for the uppers of women's shoes; (countable) a quantity of such fabric”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. everlastingDạng gốc (base form)
  2. everlastingsSố nhiều (plural)
  3. more everlastingSo sánh hơn (comparative)
  4. most everlastingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

everlasting lifedanh từSự sống đời đời
everlasting loveTình yêu vĩnh cửu
everlasting peaceHòa bình vĩnh cửu
life everlastingdanh từCây Cudweed (Gnaphalium uliginosum)
everlasting pooldanh từĐồng nghĩa với black pool
everlasting flowerdanh từBất kỳ loại cây nào, chủ yếu thuộc họ Asteraceae (chủ yếu là tông Gnaphalieae), có hoa giữ được màu sắc và hình dạng khi sấy khô; Ngoài ra, một bông hoa của một loại cây như vậy
purple everlastingdanh từCỏ thìa canh (Gamochaeta purpurea)
cascade everlastingdanh từOzothamnus secundiflorus, một loài cây bụi được tìm thấy ở Úc

11 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 3
Trạng từ (adverb) 2
Bất diệt
  1. Bất diệt, muôn đờiContinuing for a long period; eternal.

Ví dụ

  • , , 'altgiva,' [ "altjira"] , , , ; , . 'altgiva' .Tất cả bọn họ, những sinh thể siêu nhiên tốt lành, cũng được họ gọi là 'altgiva', cũng như vòm trời cùng với mặt trời, mặt trăng và các vì sao; và cả đất đai cùng bất kỳ thứ gì đặc biệt khác thường. Từ 'altgiva' hàm ý rằng những thực thể này có sự tồn tại hằng hữu.
  • , / , / .Từ trong hang sâu với sức nước cuộn trào / Và tiếng gầm rú triền miên rền rĩ, / Nhựa đường đen ngòm tuôn chảy.
  • , “ !” / “ strong-smelling, . .”Ngoái nhìn lại, Small bảo: Hoa huệ đẹp làm sao! / Đẹp thì đẹp đấy nhưng nồng nặc và lòe loẹt quá. Lại đây xem mấy bụi hoa bất tử này.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

everlasting

  1. từ tiếng Anh trung đạiever-lasting“(adjective) eternal, perpetual; constant; (adverb) eternally; (noun) eternity”
  2. từ tiếng Anh cổǣfre“ever”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*aiw“eternity; long time”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI