Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Vĩnh viễntính từLasting or enduring forever; endless, eternal.
- Hằng hữu, đời đờitính từChiefly of a deity or other supernatural being: having always existed and will continue to exist forever; eternal.
- Vô tận, trường tồntính từSynonym of sempiternal (“having infinite temporal duration, rather than outside time and thus lacking temporal duration altogether”).
- Vải len thô bềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of lasting (“(uncountable) a durable, plain, woven fabric formerly used for making clothes and for the uppers of women's shoes; (countable) a quantity of such fabric”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- everlastingDạng gốc (base form)
- everlastingsSố nhiều (plural)
- more everlastingSo sánh hơn (comparative)
- most everlastingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| everlasting lifedanh từ | danh từ | Sự sống đời đời |
| everlasting love | Tình yêu vĩnh cửu | |
| everlasting peace | Hòa bình vĩnh cửu | |
| life everlastingdanh từ | danh từ | Cây Cudweed (Gnaphalium uliginosum) |
| everlasting pooldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với black pool |
| everlasting flowerdanh từ | danh từ | Bất kỳ loại cây nào, chủ yếu thuộc họ Asteraceae (chủ yếu là tông Gnaphalieae), có hoa giữ được màu sắc và hình dạng khi sấy khô; Ngoài ra, một bông hoa của một loại cây như vậy |
| purple everlastingdanh từ | danh từ | Cỏ thìa canh (Gamochaeta purpurea) |
| cascade everlastingdanh từ | danh từ | Ozothamnus secundiflorus, một loài cây bụi được tìm thấy ở Úc |
11 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 3
Trạng từ (adverb) 2
Bất diệt
- Bất diệt, muôn đờiContinuing for a long period; eternal.
Ví dụ
- , , 'altgiva,' [ "altjira"] , , , ; , . 'altgiva' .Tất cả bọn họ, những sinh thể siêu nhiên tốt lành, cũng được họ gọi là 'altgiva', cũng như vòm trời cùng với mặt trời, mặt trăng và các vì sao; và cả đất đai cùng bất kỳ thứ gì đặc biệt khác thường. Từ 'altgiva' hàm ý rằng những thực thể này có sự tồn tại hằng hữu.
- , / , / .Từ trong hang sâu với sức nước cuộn trào / Và tiếng gầm rú triền miên rền rĩ, / Nhựa đường đen ngòm tuôn chảy.
- , “ !” / “ strong-smelling, . .”Ngoái nhìn lại, Small bảo: Hoa huệ đẹp làm sao! / Đẹp thì đẹp đấy nhưng nồng nặc và lòe loẹt quá. Lại đây xem mấy bụi hoa bất tử này.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc everlastingNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- foreverđồng nghĩacùng nghĩa, thường dùng trong văn thơ