Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dằng dặctính từExisting or occurring without interruption or end; ceaseless, unending.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- interminableDạng gốc (base form)
- interminablesSố nhiều (plural)
- more interminableSo sánh hơn (comparative)
- most interminableSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Số thập phân tuần hoàn
- A repeating decimal.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc interminableNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiinterminable
- từ tiếng Pháp trung đạiinterminable
- từ tiếng Latinh muộninterminābilis
Ví dụ
- , . . , .Đó là một đêm trăng đẹp, không khí trong lành. Phía sau họ là sa mạc dằng dặc, thưa thớt vài ốc đảo.
- !Bài học này dài dằng dặc quá!
- .Bọn ngốc nghếch này chẳng bao giờ hết chuyện.