Dịch

interminable

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dằng dặctính từExisting or occurring without interruption or end; ceaseless, unending.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. interminableDạng gốc (base form)
  2. interminablesSố nhiều (plural)
  3. more interminableSo sánh hơn (comparative)
  4. most interminableSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Số thập phân tuần hoàn
  1. A repeating decimal.

Nguồn gốc (etymology)

in-terminable

  1. từ tiếng Anh trung đạiinterminable
  2. từ tiếng Pháp trung đạiinterminable
  3. từ tiếng Latinh muộninterminābilis

Ví dụ

  • , . . , .Đó là một đêm trăng đẹp, không khí trong lành. Phía sau họ là sa mạc dằng dặc, thưa thớt vài ốc đảo.
  • !Bài học này dài dằng dặc quá!
  • .Bọn ngốc nghếch này chẳng bao giờ hết chuyện.

AI