Dịch

continual

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Lặp đi lặp lạitính từkhông so sánh (not comparable)Recurring in steady, rapid succession.
  2. Liên miên, không dứttính từkhông so sánh (not comparable)Seemingly continuous; appearing to have no end or interruption.
  3. Liên tiếp, nối tiếptính từkhông so sánh (not comparable)Forming a continuous series.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lặp đi lặp lại
Liên tiếp
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

continual assessmentĐánh giá thường xuyên
continual changeSự thay đổi liên miên
continual improvementCải tiến liên tục
continual interruptionSự gián đoạn liên miên
continual learningHọc tập không ngừng
continual noiseTiếng ồn không ngớt
continually growLiên tục phát triển
continually changeLiên tục thay đổi

Ví dụ

  • .Lịch sử của nhà ga này là một chuỗi xây dựng lại liên miên.
  • .Bạn là nguồn kinh ngạc không ngớt đối với tôi.
  • .Hôm nay là ngày thứ năm giá cổ phiếu sụt giảm liên tiếp.

Nguồn gốc (etymology)

continue-al

  1. từ tiếng Anh trung đạicontinuel
  2. từ tiếng Pháp cổcontinuel
  3. từ tiếng Latinhcontinuus“continuous”

AI