Nghĩa chính
- Lặp đi lặp lạitính từkhông so sánh (not comparable)Recurring in steady, rapid succession.
- Liên miên, không dứttính từkhông so sánh (not comparable)Seemingly continuous; appearing to have no end or interruption.
- Liên tiếp, nối tiếptính từkhông so sánh (not comparable)Forming a continuous series.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| continual assessment | Đánh giá thường xuyên | |
| continual change | Sự thay đổi liên miên | |
| continual improvement | Cải tiến liên tục | |
| continual interruption | Sự gián đoạn liên miên | |
| continual learning | Học tập không ngừng | |
| continual noise | Tiếng ồn không ngớt | |
| continually grow | Liên tục phát triển | |
| continually change | Liên tục thay đổi |
Ví dụ
- .Lịch sử của nhà ga này là một chuỗi xây dựng lại liên miên.
- .Bạn là nguồn kinh ngạc không ngớt đối với tôi.
- .Hôm nay là ngày thứ năm giá cổ phiếu sụt giảm liên tiếp.
Họ từ (word family)
cùng gốc continualNguồn gốc (etymology)
Xuất hiện ở từ khác
- runningđồng nghĩanhấn mạnh sự lặp lại