Dịch

continuum

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chuỗi liên tục, thể liên tụcdanh từA continuous series or whole, no part of which is noticeably different from its adjacent parts, although the ends or extremes of it are very different from each other.
  2. Phạm vi liên tụcdanh từA continuous extent.
  3. Tập hợp liên tụcdanh từThe nondenumerable set of real numbers; more generally, any compact connected metric space.
  4. Dải cảm ứng lựcdanh từA touch-sensitive strip, similar to an electronic standard musical keyboard, except that the note steps are ¹⁄₁₀₀ of a semitone, and so are not separately marked.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. continuumDạng gốc (base form)
  2. continuumsSố nhiều (plural)
  3. continua (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

dialect continuumdanh từChuỗi phương ngữ, dãy phương ngữ
continuum theorydanh từNhánh tôpô chuyên nghiên cứu về continua, một loại không gian mêtric
language continuumdanh từTình huống trong đó hai hoặc nhiều ngôn ngữ trong cùng một khu vực địa lý hợp nhất với nhau mà không có ranh giới xác định
continuum mechanicsdanh từNhánh của cơ học nghiên cứu sự biến dạng và truyền lực qua các vật liệu được mô hình hóa như một môi trường liên tục chứ không phải là các hạt rời rạc
continuum hypothesisdanh từGiả thuyết phát biểu rằng bất kỳ tập hợp con vô hạn nào của ℝ đều phải có số lượng của tập hợp số tự nhiên hoặc của chính ℝ
generalized continuum hypothesisdanh từGiả thuyết rằng, đối với mỗi số thứ tự α, không có số đếm nào nằm hoàn toàn giữa א_α và 2^(א_α), tức là 2^(א_α)=א_(α+1)
post-creole continuumdanh từTình huống trong đó một ngôn ngữ creole bao gồm nhiều biến thể giữa những ngôn ngữ giống nhất và ít giống nhất với ngôn ngữ siêu nền

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcontinuum

Ví dụ

  • , , .Thực tế, ảnh hưởng của bảng hiệu ở một khu vực nhất định có thể tồn tại ở bất kỳ điểm nào trên một chuỗi liên tục từ cực kỳ hiệu quả đến hoàn toàn tầm thường hoặc vô nghĩa, bất kể ý định đằng sau các bảng hiệu đó là gì.
  • , — — .Tay nắm cửa dù có hình dáng tròn thế nào đi nữa thì thực chất cũng là một khoảng liên tục gồm các đòn bẩy, với trục của cơ cấu khóa làm điểm tựa để việc xoay diễn ra.
  • .Berber miền Bắc là một chuỗi các phương ngữ được nói ở vùng phía bắc Bắc Phi.

AI