Dịch

continuum hypothesis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giả thuyết phát biểu rằng bất kỳ tập hợp con vô hạn nào của ℝ đều phải có số lượng của tập hợp số tự nhiên hoặc của chính ℝdanh từThe hypothesis which states that any infinite subset of ℝ must have the cardinality of either the set of natural numbers or of ℝ itself.
  2. Giả định, nhằm mục đích mô hình hóa toán học, rằng vật liệu đang được nghiên cứu là một khối lượng liên tục chứ không phải bao gồm các hạt rời rạcdanh từThe assumption, for the purposes of mathematical modelling, that the material being studied is a continuous mass rather than being composed of discrete particles.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

generalized continuum hypothesisdanh từGiả thuyết rằng, đối với mỗi số thứ tự α, không có số đếm nào nằm hoàn toàn giữa א_α và 2^(א_α), tức là 2^(א_α)=א_(α+1)

Ví dụ

  • , ^([ ]) . ( — — .)
  • , , , .
  • , .

AI